Quảng Tín

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một tỉnh Nam Trung Bộ Việt Nam: "Quảng Tín" tên gọi một đơn vị hành chính cấp tỉnh tồn tại trong lịch sử.
    • Tên một thuộc huyện Đắk R'Lấp, tỉnh Đắk Lắk: "Quảng Tín" cũng tên một đơn vị hành chính cấp hiện nay.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng (Tỉnh ):
    • Tỉnh Quảng Tín được thành lập vào năm 1962.
    • Năm 1976, tỉnh Quảng Tín sáp nhập với Quảng Nam Đà Nẵng.
  • Danh từ riêng ():
    • Quảng Tín nằmphía đông huyện Đắk R'Lấp.
    • Địa bàn Quảng Tín địa hình chủ yếu đồi núi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cựu tỉnh Quảng Tín": dùng để nhấn mạnh đây một đơn vị hành chính trong quá khứ, không còn tồn tại.
    • Vùng đất cựu tỉnh Quảng Tín nay thuộc địa phận tỉnh Quảng Nam.
  • "Địa giới hành chính Quảng Tín": dùng trong ngữ cảnh hành chính, pháp lý để chỉ ranh giới của .
    • Việc quy hoạch phải tuân theo địa giới hành chính Quảng Tín.
Biến thể từ gần giống
  • Quảng (thành tố trong địa danh): một yếu tố phổ biến trong tên các tỉnh, huyện, miền Trung Việt Nam, thường mang nghĩa rộng lớn, mở rộng.
    • dụ: Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Ngãi.
  • Tín (thành tố trong địa danh): có thể liên quan đến chữ "tín" (niềm tin, sự tin cậy) hoặc là một yếu tố cấu tạo tên riêng.
Từ đồng nghĩa
  • Tỉnh Quảng Tín: có thể được nhắc đến thông qua tên gọi của đơn vị hành chính hiện tại tỉnh Quảng Nam (đối với phần lớn địa bàn ).
  • Quảng Tín: không từ đồng nghĩa trực tiếp đây tên riêng.
Thông tin lịch sử hành chính (Phần mở rộng)
  • Lịch sử tỉnh Quảng Tín: Tỉnh được thành lập năm 1962 trên cơ sở tách ra từ tỉnh Quảng Nam. Đến năm 1976, tỉnh Quảng Tín hợp nhất với tỉnh Quảng Nam thành phố Đà Nẵng để thành lập tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng. Năm 1996, tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng lại được tách thành tỉnh Quảng Nam thành phố Đà Nẵng trực thuộc Trung ương như ngày nay. Phần lớn địa bàn tỉnh Quảng Tín nay thuộc tỉnh Quảng Nam.
  • Vị trí Quảng Tín: một thuộc huyện Đắk R'Lấp, tỉnh Đắk Lắk, ở khu vực Tây Nguyên. Đây hai đơn vị hành chính khác nhau, cùng tên nhưnghai vùng địa khác biệt.
  1. (tỉnh) Tỉnh Nam Trung Bộ Việt Nam. Từ 1976 hợp nhất với Quảng Nam, Đà Nẵng thành tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng. Từ 6-11-1996, chia tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng thành tỉnh Quảng Nam, thành phố Đà Nẵng (x. Quảng Nam)
  2. () h. Đắk R'Lấp, t. Đắk Lắk

Từ gần giống